保费 đọc là bǎo fèi, nghĩa là phí bảo hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保费
保费 nghĩa là gì?
保费 (bǎo fèi) nghĩa là phí bảo hiểm.
Cách viết 保费 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.