倍数 đọc là bèi shù, nghĩa là bội số; hệ số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倍数
倍数 nghĩa là gì?
倍数 (bèi shù) nghĩa là bội số; hệ số.
Cách viết 倍数 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倍, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 倍数?
Thường gặp: 公倍数 (gōng bèi shù) – bội số chung; 整倍数 (zhěng bèi shù) – bội số nguyên; 放大倍数 (fàng dà bèi shù) – độ phóng đại; 整数倍数 (zhěng shù bèi shù) – bội số nguyên; 最小公倍数 (zuì xiǎo gōng bèi shù) – bội chung nhỏ nhất.