XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒悬 đọc là dào xuán, nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倒悬

倒悬 nghĩa là gì?

倒悬 (dào xuán) nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn.

Cách viết 倒悬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 悬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倒悬?

Thường gặp: 倒悬之危 (dào xuán zhī wēi) – nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); 倒悬之急 (dào xuán zhī jí) – nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); 倒悬之苦 (dào xuán zhī kǔ) – nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); 解民倒悬 (jiě mín dào xuán) – nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử).