倒悬
[dào xuán] [倒 悬]
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
倒悬 đọc là dào xuán, nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
倒悬 (dào xuán) nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn.
Viết lần lượt từng chữ 倒, 悬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 倒悬之危 (dào xuán zhī wēi) – nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); 倒悬之急 (dào xuán zhī jí) – nghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); 倒悬之苦 (dào xuán zhī kǔ) – nghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); 解民倒悬 (jiě mín dào xuán) – nghĩa đen: cứu dân khỏi cảnh treo ngược (thành ngữ, từ Mạnh Tử).