XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒挂 đọc là dào guà, nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倒挂

[dào guà] [倒 挂]

nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa); nợ nhiều hơn khả năng trả

没错,接下来我们必须紧盯汇率波动,警惕美联储加息周期引发的跨境利差倒挂。

méi cuò, jiē xià lái wǒ men bì xū jǐn dīng huì lǜ bō dòng, jǐng tì měi lián chǔ jiā xī zhōu qī yǐn fā de kuà jìng lì chà dǎo guà.

Không sai, tiếp theo chúng ta phải theo sát biến động tỷ giá, cảnh giác sự đảo ngược chênh lệch lãi suất xuyên biên giới do chu kỳ tăng lãi suất của Fed gây ra.

Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô

Hỏi đáp về từ 倒挂

倒挂 nghĩa là gì?

倒挂 (dào guà) nghĩa là nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa).

Cách viết 倒挂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 挂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.