倔头 đọc là juè tóu, nghĩa là người cáu kỉnh, dễ nổi nóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 倔头
倔头 nghĩa là gì?
倔头 (juè tóu) nghĩa là người cáu kỉnh, dễ nổi nóng.
Cách viết 倔头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 倔, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.