XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假吏 đọc là jiǎ lì, nghĩa là quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 假吏

假吏 nghĩa là gì?

假吏 (jiǎ lì) nghĩa là quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa).

Cách viết 假吏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.