假钞 đọc là jiǎ chāo, nghĩa là tiền giả; tờ tiền giả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 假钞
假钞 nghĩa là gì?
假钞 (jiǎ chāo) nghĩa là tiền giả; tờ tiền giả.
Cách viết 假钞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 假, 钞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.