催命
[cuī mìng] [催 命]
thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
催命 đọc là cuī mìng, nghĩa là thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuī mìng] [催 命]
thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó
催命 (cuī mìng) nghĩa là thúc ép ai đến chết; nghĩa bóng: gây áp lực liên tục lên ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 催, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.