XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先进个人 đọc là xiān jìn gè rén, nghĩa là (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先进个人

[xiān jìn gè rén] [先 进 个 NHÂN]

(danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

他工作认真,被评为先进个人。

tā gōng zuò rèn zhēn, bèi píng wéi xiān jìn gè rén.

Anh ấy làm việc nghiêm túc, được bầu là cá nhân tiên tiến.

Hỏi đáp về từ 先进个人

先进个人 nghĩa là gì?

先进个人 (xiān jìn gè rén) nghĩa là (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu.

Cách viết 先进个人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 进, 个, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.