光天化日
[guāng tiān huà rì] [光 天 化 日]
ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
光天化日 đọc là guāng tiān huà rì, nghĩa là ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guāng tiān huà rì] [光 天 化 日]
ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
光天化日 (guāng tiān huà rì) nghĩa là ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng.
Viết lần lượt từng chữ 光, 天, 化, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.