入土为安
[rù tǔ wéi ān] [入 土 为 安]
chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)
入土为安 đọc là rù tǔ wéi ān, nghĩa là chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rù tǔ wéi ān] [入 土 为 安]
chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)
入土为安 (rù tǔ wéi ān) nghĩa là chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP).
Viết lần lượt từng chữ 入, 土, 为, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.