XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全域 đọc là quán yù, nghĩa là toàn bộ khu vực; toàn bộ miền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全域

[quán yù] [全 域]

toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền

好想法。先完成中老泰试点评估,再向全域铺开,推进起来更稳妥可行。

hǎo xiǎng fǎ. xiān wán chéng zhōng lǎo tài shì diǎn píng gū, zài xiàng quán yù pū kāi, tuī jìn qǐ lái gèng wěn tuǒ kě xíng.

Ý hay. Trước hết hoàn thành đánh giá thí điểm Trung - Lào - Thái rồi mới nhân rộng toàn vùng, xúc tiến như vậy sẽ vững chắc và khả thi hơn.

Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới

既然毒力减弱,传统的全域静态管理显然不再适应当下的经济民生诉求。

jì rán dú lì jiǎn ruò, chuán tǒng de quán yù jìng tài guǎn lǐ xiǎn rán bú zài shì yìng dāng xià de jīng jì mín shēng sù qiú.

Đã độc lực suy giảm thì mô hình phong tỏa tĩnh toàn vùng truyền thống rõ ràng không còn phù hợp với nhu cầu kinh tế dân sinh hiện tại nữa.

Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时

Hỏi đáp về từ 全域

全域 nghĩa là gì?

全域 (quán yù) nghĩa là toàn bộ khu vực; toàn bộ miền.

Cách viết 全域 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 域 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.