XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全省 đọc là quán shěng, nghĩa là toàn tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全省

[quán shěng] [全 省]

toàn tỉnh

今年我妹妹成了全省的理科状元。

jīn nián wǒ mèi mei chéng le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán.

Năm nay em gái tôi đã trở thành thủ khoa khối tự nhiên của toàn tỉnh.

这座发射塔负责全省的电视信号。

zhè zuò fā shè tǎ fù zé quán shěng de diàn shì xìn hào.

Tháp phát sóng này chịu trách nhiệm phủ sóng truyền hình toàn tỉnh.

必须在全省范围内合理布局。

bì xū zài quán shěng fàn wéi nèi hé lǐ bù jú.

Cần phải quy hoạch hợp lý trên phạm vi toàn tỉnh.

Hỏi đáp về từ 全省

全省 nghĩa là gì?

全省 (quán shěng) nghĩa là toàn tỉnh.

Cách viết 全省 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 省 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.