公两
[gōng liǎng] [公 两]
lạng (hectogram)
公司推行弹性制度,允许员工每周在家办公两天。
gōng sī tuī xíng tán xìng zhì dù, yǔn xǔ yuán gōng měi zhōu zài jiā bàn gōng liǎng tiān.Công ty áp dụng chế độ linh hoạt, cho phép nhân viên làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
公两 đọc là gōng liǎng, nghĩa là lạng (hectogram). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng liǎng] [公 两]
lạng (hectogram)
公司推行弹性制度,允许员工每周在家办公两天。
gōng sī tuī xíng tán xìng zhì dù, yǔn xǔ yuán gōng měi zhōu zài jiā bàn gōng liǎng tiān.Công ty áp dụng chế độ linh hoạt, cho phép nhân viên làm việc tại nhà hai ngày mỗi tuần.
公两 (gōng liǎng) nghĩa là lạng (hectogram).
Viết lần lượt từng chữ 公, 两 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.