XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公章 đọc là gōng zhāng, nghĩa là con dấu chính thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公章

[gōng zhāng] [公 章]

con dấu chính thức

记得让医生在诊断书上签字,并加盖医院公章。

jì de ràng yī shēng zài zhěn duàn shū shàng qiān zì, bìng jiā gài yī yuàn gōng zhāng.

Nhớ bảo bác sĩ ký tên lên giấy chẩn đoán, đồng thời đóng dấu mộc bệnh viện.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

这份合同需要盖学校的公章。

zhè fèn hé tong xū yào gài xué xiào de gōng zhāng.

Bản hợp đồng này cần đóng dấu của trường.

他擅自盗用公司的公章签订了非法合同。

tā shàn zì dào yòng gōng sī de gōng zhāng qiān dìng le fēi fǎ hé tong.

Anh ta tự ý lén dùng con dấu của công ty để ký hợp đồng bất hợp pháp.

Hỏi đáp về từ 公章

公章 nghĩa là gì?

公章 (gōng zhāng) nghĩa là con dấu chính thức.

Cách viết 公章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.