兰陵笑笑生
[lán líng xiào xiào shēng] [兰 陵 笑 笑 生]
Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (jīn píng méi)
兰陵笑笑生 đọc là lán líng xiào xiào shēng, nghĩa là Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (jīn píng méi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán líng xiào xiào shēng] [兰 陵 笑 笑 生]
Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (jīn píng méi)
兰陵笑笑生 (lán líng xiào xiào shēng) nghĩa là Lanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅 (jīn píng méi).
Viết lần lượt từng chữ 兰, 陵, 笑, 笑, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.