关节炎 đọc là guān jié yán, nghĩa là viêm khớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 关节炎
关节炎 nghĩa là gì?
关节炎 (guān jié yán) nghĩa là viêm khớp.
Cách viết 关节炎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 关, 节, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 关节炎?
Thường gặp: 骨关节炎 (gǔ guān jié yán) – viêm xương khớp; 风湿关节炎 (fēng shī guān jié yán) – viêm khớp dạng thấp; 风湿性关节炎 (fēng shī xìng guān jié yán) – viêm khớp dạng thấp.