XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内幕交易 đọc là nèi mù jiāo yì, nghĩa là giao dịch nội gián; mua bán nội gián. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内幕交易

[nèi mù jiāo yì] [内 幕 交 易]

giao dịch nội gián; mua bán nội gián

该企业多名高管因涉嫌内幕交易正接受司法机关审查。

gāi qǐ yè duō míng gāo guǎn yīn shè xián nèi mù jiāo yì zhèng jiē shòu sī fǎ jī guān shěn chá.

Nhiều quản lý cấp cao của doanh nghiệp này đang bị cơ quan tư pháp điều tra do nghi ngờ giao dịch nội gián.

Hỏi đáp về từ 内幕交易

内幕交易 nghĩa là gì?

内幕交易 (nèi mù jiāo yì) nghĩa là giao dịch nội gián; mua bán nội gián.

Cách viết 内幕交易 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 幕, 交, 易 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.