内燃机 đọc là nèi rán jī, nghĩa là động cơ đốt trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 内燃机
内燃机 nghĩa là gì?
内燃机 (nèi rán jī) nghĩa là động cơ đốt trong.
Cách viết 内燃机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 内, 燃, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 内燃机?
Thường gặp: 内燃机车 (nèi rán jī chē) – đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong.