内燃机车
[nèi rán jī chē] [内 燃 机 车]
đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
内燃机车 đọc là nèi rán jī chē, nghĩa là đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi rán jī chē] [内 燃 机 车]
đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
内燃机车 (nèi rán jī chē) nghĩa là đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong.
Viết lần lượt từng chữ 内, 燃, 机, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.