内耳道
[nèi ěr dào] [内 耳 道]
ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)
内耳道 đọc là nèi ěr dào, nghĩa là ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nèi ěr dào] [内 耳 道]
ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)
内耳道 (nèi ěr dào) nghĩa là ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác).
Viết lần lượt từng chữ 内, 耳, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.