XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冰霜 đọc là bīng shuāng, nghĩa là (văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冰霜

[bīng shuāng] [冰 霜]

(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt)

附在车窗上的冰霜慢慢融化了。

fù zài chē chuāng shàng de bīng shuāng màn màn róng huà le.

Lớp sương băng bám trên cửa kính xe dần tan ra.

Hỏi đáp về từ 冰霜

冰霜 nghĩa là gì?

冰霜 (bīng shuāng) nghĩa là (văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt).

Cách viết 冰霜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冰, 霜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冰霜?

Thường gặp: 冷若冰霜 (lěng ruò bīng shuāng) – lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ).