冷峻
[lěng jùn] [冷 峻]
nghiêm nghị và lạnh lùng
他虽然外表冷峻,内心却十分温柔。
tā suī rán wài biǎo lěng jùn, nèi xīn què shí fēn wēn róu.Anh ấy tuy bề ngoài lạnh lùng nhưng nội tâm lại rất dịu dàng.
冷峻 đọc là lěng jùn, nghĩa là nghiêm nghị và lạnh lùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lěng jùn] [冷 峻]
nghiêm nghị và lạnh lùng
他虽然外表冷峻,内心却十分温柔。
tā suī rán wài biǎo lěng jùn, nèi xīn què shí fēn wēn róu.Anh ấy tuy bề ngoài lạnh lùng nhưng nội tâm lại rất dịu dàng.
冷峻 (lěng jùn) nghĩa là nghiêm nghị và lạnh lùng.
Viết lần lượt từng chữ 冷, 峻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.