冷敷 đọc là lěng fū, nghĩa là chườm lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冷敷
冷敷 nghĩa là gì?
冷敷 (lěng fū) nghĩa là chườm lạnh.
Cách viết 冷敷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冷, 敷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冷敷?
Thường gặp: 冷敷布 (lěng fū bù) – khăn chườm lạnh.