XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷汗 đọc là lěng hàn, nghĩa là mồ hôi lạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冷汗

[lěng hàn] [冷 汗]

mồ hôi lạnh

他不小心被门夹到了指头,疼得直冒冷汗。

tā bù xiǎo xīn bèi mén jiá dào le zhǐ tou, téng de zhí mào lěng hàn.

Cậu ấy bất cẩn bị cửa kẹp vào ngón tay, đau đến toát cả mồ hôi hột.

他从噩梦中惊醒过来,发现额头上满是冷汗。

tā cóng è mèng zhōng jīng xǐng guò lái, fā xiàn é tóu shàng mǎn shì lěng hàn.

Anh ấy giật mình tỉnh giấc sau cơn ác mộng, phát hiện trán ướt đẫm mồ hôi hột.

汽车在险峻的悬崖边停了下来,所有人吓出一身冷汗。

qì chē zài xiǎn jùn de xuán yá biān tíng le xià lái, suǒ yǒu rén xià chū yì shēn lěng hàn.

Chiếc xe dừng lại bên mép vách núi hiểm trở, mọi người đều toát mồ hôi hột.

Hỏi đáp về từ 冷汗

冷汗 nghĩa là gì?

冷汗 (lěng hàn) nghĩa là mồ hôi lạnh.

Cách viết 冷汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷汗?

Thường gặp: 捏一把冷汗 (niē yī bǎ lěng hàn) – toát mồ hôi lạnh (thành ngữ).