XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减退 đọc là jiǎn tuì, nghĩa là rút xuống; giảm đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

减退

[jiǎn tuì] [减 退]

rút xuống; giảm đi; suy giảm

唉,年轻一代对传统手工艺的兴趣减退,根本原因在于经济回报不稳定。

ài, nián qīng yí dài duì chuán tǒng shǒu gōng yì de xìng qù jiǎn tuì, gēn běn yuán yīn zài yú jīng jì huí bào bù wěn dìng.

Ôi, thế hệ trẻ giảm hứng thú với thủ công truyền thống, nguyên nhân cốt lõi là thu nhập kinh tế không ổn định.

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

Hỏi đáp về từ 减退

减退 nghĩa là gì?

减退 (jiǎn tuì) nghĩa là rút xuống; giảm đi.

Cách viết 减退 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 退 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.