XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减震 đọc là jiǎn zhèn, nghĩa là hấp thụ sốc; giảm chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

减震

[jiǎn zhèn] [减 震]

hấp thụ sốc; giảm chấn

嗯,每测完一组数据,施工方就会调整一次减震设备。

èn, měi cè wán yì zǔ shù jù, shī gōng fāng jiù huì tiáo zhěng yí cì jiǎn zhèn shè bèi.

Ừ, mỗi khi đo xong một nhóm số liệu, đơn vị thi công sẽ căn chỉnh thiết bị giảm xóc một lần.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

至少能大幅减震,从而原貌保存这处遗址,让它继续发挥排水作用。

zhì shǎo néng dà fú jiǎn zhèn, cóng ér yuán mào bǎo cún zhè chù yí zhǐ, ràng tā jì xù fā huī pái shuǐ zuò yòng.

Ít nhất có thể giảm rung chấn đáng kể, từ đó bảo tồn nguyên mạo khu di chỉ này, để nó tiếp tục phát huy tác dụng thoát nước.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 减震

减震 nghĩa là gì?

减震 (jiǎn zhèn) nghĩa là hấp thụ sốc; giảm chấn.

Cách viết 减震 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 震 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 减震?

Thường gặp: 减震器 (jiǎn zhèn qì) – bộ giảm xóc; 减震鞋 (jiǎn zhèn xié) – giày giảm chấn.