出乱子
[chū luàn zi] [出 乱 子]
xảy ra vấn đề; gặp rắc rối
出乱子 đọc là chū luàn zi, nghĩa là xảy ra vấn đề; gặp rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū luàn zi] [出 乱 子]
xảy ra vấn đề; gặp rắc rối
出乱子 (chū luàn zi) nghĩa là xảy ra vấn đề; gặp rắc rối.
Viết lần lượt từng chữ 出, 乱, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.