XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出入门 đọc là chū rù mén, nghĩa là cửa ra vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出入门

[chū rù mén] [出 入 门]

cửa ra vào

这张校园一卡通还可以用来出入门禁。

zhè zhāng xiào yuán yì kǎ tōng hái kě yǐ yòng lái chū rù mén jìn.

Chiếc thẻ trường đa năng này còn có thể dùng để ra vào cổng kiểm soát.

Hỏi đáp về từ 出入门

出入门 nghĩa là gì?

出入门 (chū rù mén) nghĩa là cửa ra vào.

Cách viết 出入门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 入, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.