XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出厂价 đọc là chū chǎng jià, nghĩa là giá hoá đơn; giá xuất xưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出厂价

[chū chǎng jià] [出 厂 价]

giá hoá đơn; giá xuất xưởng

确实如此,那政府能否考虑采用多方分担模式,而不是单纯压低出厂价格?

què shí rú cǐ, nà zhèng fǔ néng fǒu kǎo lǜ cǎi yòng duō fāng fēn dān mó shì, ér bú shì dān chún yā dī chū chǎng jià gé?

Đúng là như vậy, vậy chính phủ có thể cân nhắc mô hình đa bên cùng chia sẻ thay vì chỉ ép giá xuất xưởng không?

Trong bài: Thương lượng đưa thuốc chữa bệnh hiếm vào danh mục bảo hiểm y tế

Hỏi đáp về từ 出厂价

出厂价 nghĩa là gì?

出厂价 (chū chǎng jià) nghĩa là giá hoá đơn; giá xuất xưởng.

Cách viết 出厂价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 厂, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.