XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出征 đọc là chū zhēng, nghĩa là ra trận; chiến dịch (quân sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出征

[chū zhēng] [出 征]

ra trận; chiến dịch (quân sự)

将军率领大军出征远方。

jiāng jūn shuài lǐng dà jūn chū zhēng yuǎn fāng.

Tướng quân dẫn đại quân xuất chinh phương xa.

大军奉命出征,讨伐边境的叛乱势力。

dà jūn fèng mìng chū zhēng, tǎo fá biān jìng de pàn luàn shì lì.

Đại quân nhận lệnh xuất chinh, chinh phạt thế lực phản loạn nơi biên cương.

Hỏi đáp về từ 出征

出征 nghĩa là gì?

出征 (chū zhēng) nghĩa là ra trận; chiến dịch (quân sự).

Cách viết 出征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.