XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出马 đọc là chū mǎ, nghĩa là ra trận; ứng cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出马

[chū mǎ] [出 马]

ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử

演出马上开始,观众已陆续就座。

yǎn chū mǎ shàng kāi shǐ, guān zhòng yǐ lù xù jiù zuò.

Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, khán giả đã lần lượt ngồi vào chỗ.

Hỏi đáp về từ 出马

出马 nghĩa là gì?

出马 (chū mǎ) nghĩa là ra trận; ứng cử.

Cách viết 出马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出马?

Thường gặp: 露出马脚 (lù chū mǎ jiǎo) – lộ đuôi quỷ (thành ngữ).