出马 đọc là chū mǎ, nghĩa là ra trận; ứng cử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出马
出马 nghĩa là gì?
出马 (chū mǎ) nghĩa là ra trận; ứng cử.
Cách viết 出马 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出马?
Thường gặp: 露出马脚 (lù chū mǎ jiǎo) – lộ đuôi quỷ (thành ngữ).