出气 đọc là chū qì, nghĩa là trút giận; thở ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出气
出气 nghĩa là gì?
出气 (chū qì) nghĩa là trút giận; thở ra.
Cách viết 出气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出气?
Thường gặp: 出气口 (chū qì kǒu) – cửa thoát khí; 出气筒 (chū qì tǒng) – (nghĩa bóng) bao cát; 一鼻孔出气 (yī bí kǒng chū qì) – nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ).