XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出版物 đọc là chū bǎn wù, nghĩa là ấn phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出版物

[chū bǎn wù] [出 版 物]

ấn phẩm

这家出版社出版了许多优秀的音像出版物。

zhè jiā chū bǎn shè chū bǎn le xǔ duō yōu xiù de yīn xiàng chū bǎn wù.

Nhà xuất bản này đã phát hành nhiều ấn phẩm nghe nhìn xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 出版物

出版物 nghĩa là gì?

出版物 (chū bǎn wù) nghĩa là ấn phẩm.

Cách viết 出版物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 版, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.