出猎 đọc là chū liè, nghĩa là đi săn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出猎
出猎 nghĩa là gì?
出猎 (chū liè) nghĩa là đi săn.
Cách viết 出猎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.