XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

击鼓鸣金 đọc là jī gǔ míng jīn, nghĩa là đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

击鼓鸣金

[jī gǔ míng jīn] [击 鼓 鸣 金]

đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại

Hỏi đáp về từ 击鼓鸣金

击鼓鸣金 nghĩa là gì?

击鼓鸣金 (jī gǔ míng jīn) nghĩa là đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui.

Cách viết 击鼓鸣金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 击, 鼓, 鸣, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.