击鼓鸣金
[jī gǔ míng jīn] [击 鼓 鸣 金]
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
击鼓鸣金 đọc là jī gǔ míng jīn, nghĩa là đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī gǔ míng jīn] [击 鼓 鸣 金]
đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui; kích động người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
击鼓鸣金 (jī gǔ míng jīn) nghĩa là đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui.
Viết lần lượt từng chữ 击, 鼓, 鸣, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.