XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

划拨 đọc là huà bō, nghĩa là phân bổ; cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

划拨

[huà bō] [划 拨]

phân bổ; cấp; chuyển (tiền vào tài khoản)

同意,必须要求管理层签署资金共管协议才能划拨资金。

tóng yì, bì xū yāo qiú guǎn lǐ céng qiān shǔ zī jīn gòng guǎn xié yì cái néng huà bō zī jīn.

Đồng ý, nhất định phải yêu cầu ban điều hành ký thỏa thuận đồng quản lý tài chính mới được chuyển tiền.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 划拨

划拨 nghĩa là gì?

划拨 (huà bō) nghĩa là phân bổ; cấp.

Cách viết 划拨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 划, 拨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.