XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分布式 đọc là fēn bù shì, nghĩa là phân bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分布式

[fēn bù shì] [分 布 式]

phân bố

小明,分布式账本上的智能合约在多边清算测试中表现如何?

xiǎo míng, fēn bù shì zhàng běn shàng de zhì néng hé yuē zài duō biān qīng suàn cè shì zhōng biǎo xiàn rú hé?

Tiểu Minh, hợp đồng thông minh trên sổ cái phân tán thể hiện thế nào trong đợt thử nghiệm thanh toán đa biên?

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

只要各方分布式账本直接对接,点对点清算不就能省去中间代理行的繁琐环节了吗?

zhǐ yào gè fāng fēn bù shì zhàng běn zhí jiē duì jiē, diǎn duì diǎn qīng suàn bú jiù néng shěng qù zhōng jiān dài lǐ xíng de fán suǒ huán jié le ma?

Chỉ cần sổ cái phân tán của các bên kết nối trực tiếp, thanh toán ngang hàng chẳng phải sẽ lược bỏ được khâu ngân hàng đại lý rườm rà sao?

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 分布式

分布式 nghĩa là gì?

分布式 (fēn bù shì) nghĩa là phân bố.

Cách viết 分布式 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 布, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分布式?

Thường gặp: 分布式环境 (fēn bù shì huán jìng) – môi trường phân tán (tin học); 分布式结构 (fēn bù shì jié gòu) – kiến trúc phân tán; 分布式网络 (fēn bù shì wǎng luò) – mạng phân tán.