XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

调配 đọc là diào pèi, nghĩa là phân bổ; triển khai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

调配

[diào pèi] [调 配]

phân bổ; triển khai

我们需要重新调配适合这种壁画的矿物颜料。

wǒ men xū yào chóng xīn tiáo pèi shì hé zhè zhǒng bì huà de kuàng wù yán liào.

Chúng ta cần pha chế lại bột màu khoáng chất thích hợp cho bức bích hoạ này.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

好,我马上重组现场队伍,统筹调配熟练人员带班。

hǎo, wǒ mǎ shàng chóng zǔ xiàn chǎng duì wu, tǒng chóu tiáo pèi shú liàn rén yuán dài bān.

Được, mình sẽ tái cấu trúc đội ngũ tại hiện trường ngay, điều phối tổng thể nhân sự thành thạo đứng ca.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

很好,在调配溶液之前,一定要先检查粉末的纯度。

hěn hǎo, zài tiáo pèi róng yè zhī qián, yí dìng yào xiān jiǎn chá fěn mò de chún dù.

Rất tốt, trước khi pha chế dung dịch, nhất định phải kiểm tra độ tinh khiết của bột màu.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về từ 调配

调配 nghĩa là gì?

调配 (diào pèi) nghĩa là phân bổ; triển khai.

Cách viết 调配 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 调, 配 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.