判别式
[pàn bié shì] [判 别 式]
(toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)
判别式 đọc là pàn bié shì, nghĩa là (toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn bié shì] [判 别 式]
(toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)
判别式 (pàn bié shì) nghĩa là (toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai).
Viết lần lượt từng chữ 判, 别, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.