XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刺激性 đọc là cì jī xìng, nghĩa là hồi hộp; kích thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刺激性

[cì jī xìng] [刺 激 性]

hồi hộp; kích thích; kích động

这种环保漆没有刺激性气味。

zhè zhǒng huán bǎo qī méi yǒu cì jī xìng qì wèi.

Loại sơn thân thiện với môi trường này không có mùi hăng.

这款婴儿护肤品成分温和,没有任何刺激性。

zhè kuǎn yīng ér hù fū pǐn chéng fèn wēn hé, méi yǒu rèn hé cì jī xìng.

Dòng sản phẩm chăm sóc da cho em bé này có thành phần dịu nhẹ, không gây kích ứng.

这种化学试剂带有强烈的刺激性气味,需谨慎操作。

zhè zhǒng huà xué shì jì dài yǒu qiáng liè de cì jī xìng qì wèi, xū jǐn shèn cāo zuò.

Thuốc thử hóa học này có mùi kích thích nồng nặc, cần cẩn thận khi thao tác.

Hỏi đáp về từ 刺激性

刺激性 nghĩa là gì?

刺激性 (cì jī xìng) nghĩa là hồi hộp; kích thích.

Cách viết 刺激性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刺, 激, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 刺激性?

Thường gặp: 肺刺激性毒剂 (fèi cì jī xìng dú jì) – chất gây kích thích phổi.