前奏 đọc là qián zòu, nghĩa là khúc dạo đầu; dấu hiệu báo trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 前奏
前奏 nghĩa là gì?
前奏 (qián zòu) nghĩa là khúc dạo đầu; dấu hiệu báo trước.
Cách viết 前奏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 前, 奏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 前奏?
Thường gặp: 前奏曲 (qián zòu qǔ) – khúc dạo đầu (âm nhạc).