功勋
[gōng xūn] [功 勋]
thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
功勋 đọc là gōng xūn, nghĩa là thành tích; hành động xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng xūn] [功 勋]
thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
功勋 (gōng xūn) nghĩa là thành tích; hành động xuất sắc.
Viết lần lượt từng chữ 功, 勋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.