XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加进 đọc là jiā jìn, nghĩa là thêm vào; trộn vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

加进

[jiā jìn] [加 进]

thêm vào; trộn vào; kết hợp

那我怎么把你也加进来呢?

nà wǒ zěn me bǎ nǐ yě jiā jìn lái ne?

Thế mình làm sao để thêm cả cậu vào thế?

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

嗯,把这个加进我们的最终策展方案里吧。

èn, bǎ zhè ge jiā jìn wǒ men de zuì zhōng cè zhǎn fāng àn lǐ ba.

Ừ, hãy thêm cái này vào trong phương án giám tuyển cuối cùng của chúng ta đi.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

那我把答疑时间也加进去,明天和您核对流程。

nà wǒ bǎ dá yí shí jiān yě jiā jìn qù, míng tiān hé nín hé duì liú chéng.

Vậy em thêm cả thời gian giải đáp thắc mắc vào, ngày mai cùng thầy kiểm tra lại quy trình.

Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为

Hỏi đáp về từ 加进

加进 nghĩa là gì?

加进 (jiā jìn) nghĩa là thêm vào; trộn vào.

Cách viết 加进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.