XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动植物 đọc là dòng zhí wù, nghĩa là động thực vật; hệ động thực vật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

动植物

[dòng zhí wù] [动 植 物]

động thực vật; hệ động thực vật

这座山谷孕育了许多稀有的动植物品种。

zhè zuò shān gǔ yùn yù le xǔ duō xī yǒu de dòng zhí wù pǐn zhǒng.

Thung lũng này đã nuôi dưỡng nhiều loài động thực vật quý hiếm.

动植物遗体在土壤中经过微生物作用逐渐腐化。

dòng zhí wù yí tǐ zài tǔ rǎng zhōng jīng guò wēi shēng wù zuò yòng zhú jiàn fǔ huà.

Xác động thực vật dần phân hủy trong đất nhờ tác động của vi sinh vật.

这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。

zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.

Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.

Hỏi đáp về từ 动植物

动植物 nghĩa là gì?

动植物 (dòng zhí wù) nghĩa là động thực vật; hệ động thực vật.

Cách viết 动植物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 植, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动植物?

Thường gặp: 野生动植物园 (yě shēng dòng zhí wù yuán) – công viên động thực vật hoang dã.