动粗
[dòng cū] [动 粗]
dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay
动粗 đọc là dòng cū, nghĩa là dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng cū] [动 粗]
dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay
动粗 (dòng cū) nghĩa là dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo.
Viết lần lượt từng chữ 动, 粗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.