劳动改造
[láo dòng gǎi zào] [劳 动 改 造]
cải tạo lao động; laogai (trại tù)
劳动改造 đọc là láo dòng gǎi zào, nghĩa là cải tạo lao động; laogai (trại tù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[láo dòng gǎi zào] [劳 动 改 造]
cải tạo lao động; laogai (trại tù)
劳动改造 (láo dòng gǎi zào) nghĩa là cải tạo lao động; laogai (trại tù).
Viết lần lượt từng chữ 劳, 动, 改, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.