XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤务员 đọc là qín wù yuán, nghĩa là người làm việc vặt; lính cần vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勤务员

勤务员 nghĩa là gì?

勤务员 (qín wù yuán) nghĩa là người làm việc vặt; lính cần vụ.

Cách viết 勤务员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.