勤务员
[qín wù yuán] [勤 务 员]
người làm việc vặt; lính cần vụ
勤务员 đọc là qín wù yuán, nghĩa là người làm việc vặt; lính cần vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qín wù yuán] [勤 务 员]
người làm việc vặt; lính cần vụ
勤务员 (qín wù yuán) nghĩa là người làm việc vặt; lính cần vụ.
Viết lần lượt từng chữ 勤, 务, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.