XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医治 đọc là yī zhì, nghĩa là điều trị (một bệnh); điều trị y tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医治

[yī zhì] [医 治]

điều trị (một bệnh); điều trị y tế

针灸?是用针扎在身上那种中医治疗方法吗?

zhēn jiǔ? shì yòng zhēn zhā zài shēn shàng nà zhǒng zhōng yī zhì liáo fāng fǎ ma?

Châm cứu ạ? Có phải là phương pháp chữa trị đông y dùng kim châm lên người không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Hỏi đáp về từ 医治

医治 nghĩa là gì?

医治 (yī zhì) nghĩa là điều trị (một bệnh); điều trị y tế.

Cách viết 医治 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 治 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.