千瓦
[qiān wǎ] [千 瓦]
kilowatt (đơn vị công suất điện)
这个电饭煲的功率是一千瓦。
zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.
千瓦 đọc là qiān wǎ, nghĩa là kilowatt (đơn vị công suất điện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiān wǎ] [千 瓦]
kilowatt (đơn vị công suất điện)
这个电饭煲的功率是一千瓦。
zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.
千瓦 (qiān wǎ) nghĩa là kilowatt (đơn vị công suất điện).
Viết lần lượt từng chữ 千, 瓦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 千瓦时 (qiān wǎ shí) – kilowatt-giờ.